Con cá mất là con cá to

Direct English translation

The fish that is lost is the big fish.

Equivalent English version

The one that got away

Giải thích tiếng Việt
Chỉ tâm lý tiếc của, thường cho rằng thứ đã mất hoặc vuột khỏi tay giá trị lớn hơn thực tế. Dùng để nói về sự nuối tiếc khiến người ta phóng đại cái không còn được.
English explanation
Refers to the tendency to regret a loss and imagine that what was lost was greater than it really was. It is used to describe how disappointment can make people exaggerate the value of something no longer in hand.